| rào giậu | - Nh. Rào: Rào giậu vườn tược: Nhà cửa phải có rào giậu. |
| rào giậu | đgt. Rào ngăn vườn, ngăn sân nói chung: Vườn tược chẳng có rào giậu gì cả. |
| rào giậu | dt Hàng rào: Nhà chẳng có rào giậu gì. đgt Che đậy: Yêu nhau rào giậu cho kín (tng). |
| rào giậu | .- Nh. Rào: Rào giậu vườn tược: Nhà cửa phải có rào giậu. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
* Từ tham khảo:
- rào rào
- rào rạo
- rào rạt
- rào sau chặn trước:
- rào sau đón trước:
- rào trước đón sau