| rảnh rang | tt. ở không, thong-thả, chẳng có việc chi làm: Lúc nầy rảnh-rang lắm. // (R) a) Lanh-lảnh, thanh-tao: Chim khôn kêu tiếng rảnh-rang, Người khôn nói tiếng dịu-dàng dễ nghe (CD). // b)Thẳng-thớm, không phụng-phịu: Gió đưa buồm hạnh rảnh-rang, Tiếng nhơ thiếp chịu, để chàng danh-thơm (CD). // c)Thưa, cách khoảng xa. |
| rảnh rang | - t. Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát). Lúc rảnh rang ngồi uống với nhau chén nước. Đầu óc rảnh rang. |
| rảnh rang | tt. Rảnh, thư thái, nhàn nhã, không vướng bận: Lúc rảnh rang thì đi dạo phố o Anh ấy bận bịu cả ngày, không lúc nào được rảnh. |
| rảnh rang | tt Thong thả; Không bận bịu: Tôi rảnh rang được một phần khá lớn việc vặt vãnh (Sơn-Tùng); Chim khôn tiếng kêu rảnh rang (cd). |
| rảnh rang | tt. Nht. Rảnh. Ngr. Rõ-ràng: Chim khôn nói tiếng rảnh-rang, Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe (C.d) |
| rảnh rang | .- Thong thả: Công việc rảnh rang. |
| rảnh rang | Cũng nghĩa như “rảnh”. |
| Người ta sống rảnh rang sung sướng mỗi buổi sáng còn mù mịt sương muối nhà nào cũng đổ oà ra đầu bếp , góc sân nồi dong diềng luộc lẫn với khoai lang. |
| Chỉ mới có một lúc được hoàn toàn rảnh rang , không bị ai sai khiến , không sợ ai xét nét bắt bẻ. |
| Được mấy ngày rảnh rang đã tưởng có thời gian ”hả hơi“. |
| Người ta sống đúng như cái sống do các bậc quân tử Tàu chủ trương : sống đầy đủ , có thiếu một chút cũng không sao ; làm việc cho mình , cho xã hội nhưng vẫn có thì giờ đi thuyền trên đầm thơm hát bài " Hái Sen " một mình ; buôn tần bán tảo ở đô thị , thôn quê nhưng vẫn dành thì giờ đi chợ kiếm một món ăn ngon cho chồng , rồi đến ngày rằm mồng một vẫn rảnh rang đi lễ cầu cho sống lâu , giàu bền , dân an , quốc thái và có hội hè gì vẫn sửa nếp áo mới , tô đôi má cho hồng để cùng với chồng vui chơi thưởng thức. |
| Người ta sống rảnh rang sung sướng mỗi buổi sáng còn mù mịt sương muối nhà nào cũng đổ oà ra đầu bếp , góc sân nồi dong diềng luộc lẫn với khoai lang. |
| Chỉ mới có một lúc được hoàn toàn rảnh rang , không bị ai sai khiến , không sợ ai xét nét bắt bẻ. |
* Từ tham khảo:
- rãnh
- rao
- rao mật gấu, bán mật heo
- rao mõ không bằng gõ thớt
- rao ngọc bán đá
- rào