| rảnh rỗi | tt. C/g. Rồi-rảnh, thong-thả, có nhiều thì-giờ ở không, ít bị bó-buộc: Lúc nầy rảnh-rỗi nhiều. |
| rảnh rỗi | tt. Rỗi, không vướng bận với công việc: Quanh năm lặn lội ngoài đồng, chẳng mấy khi rảnh rỗi o Lúc nào rảnh rỗi mời anh đến nhà chơi. |
| rảnh rỗi | tt Nhàn hạ: Công việc cày bừa dành cho ông được chút rảnh rỗi (Sơn-Tùng). |
| Nếu lúc trước chàng rảnh rỗi trong âu sầu ủ dột bao nhiêu thì bây giờ chàng bận rộn trong khoan khoái bấy nhiêu. |
| Chỉ đến khi rảnh rỗi , họ mới lặng lẽ lui vào một xó mà than thầm , tủi thầm... Tiếng chuông xe đạp ngoài cổng nhắc cho Liên tất cả những sự việc sáng nay. |
| Được mặc áo đẹp ra đường , rảnh rỗi họp nhau lại nghe ngâm thơ và đàn hát. |
Thửa ruộng đất nhà chúng tôi đã gieo trồng cả , lúc rảnh rỗi nhất là tháng ba ngày tám đói rách... Anh chưa làm gì hết. |
Buổi trưa rảnh rỗi , tôi cũng mò vào chợ chơi , nghe ngóng tình hình. |
| Ngoài mỗi buổi sáng các ngày làm việc trong tuần , phải lo phục vụ công việc chữa trị , chúng tôi thường tranh thủ chút thì giờ rảnh rỗi ngồi nói chuyện đời. |
* Từ tham khảo:
- rao
- rao mật gấu, bán mật heo
- rao mõ không bằng gõ thớt
- rao ngọc bán đá
- rào
- rào