| rầm rộ | trt. X. Rần-rộ. |
| rầm rộ | - tt, trgt Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông: Vương cất quân rầm rộ lên đường (NgHTưởng); Rầm rộ cuộc diễu binh vĩ đại (Tố-hữu). |
| rầm rộ | tt. Có khí thế mạnh mẽ, lôi cuốn nhiều người vào trong một khối, một phong trào: Đoàn quân rầm rộ kéo đi o phong trào yêu nước phát rộng rầm rộ khắp nơi. |
| rầm rộ | tt, trgt Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông: Vương cất quân rầm rộ lên đường (NgHTưởng); Rầm rộ cuộc diễu binh vĩ đại (Tố-hữu). |
| rầm rộ | Nht. Rầm-rầm. |
| rầm rộ | .- Sôi nổi, có nhiều người tích cực tham gia: Phong trào bãi công rầm rộ ở các nước tư bản. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
Một lúc sau , tiếng ông tuần gọi đầy tớ rầm rộ ở nhà trên , có vẻ một người mới thức dậy. |
| Tiếng còi đã rít lên , và tầu rầm rộ đi tới. |
| Nếu theo dự định ban đầu , gióng trống gióng cờ rầm rộ xuống núi thì cần hịch thật đấy. |
Thay vì kéo rốc cả ngàn người rầm rộ xuống đèo , quyết một trận sống mái với quân triều , được ăn cả ngã về không , như ông cả hào hứng dự kiến hôm qua. |
| Chỉ đến khi nghe những tiếng xuýt xoa và những tràng vỗ tay rầm rộ vang lên , tôi mới dám hé mắt nhìn , trống ngực vẫn còn đập thình thịch. |
* Từ tham khảo:
- rấm bếp
- rấm rứt
- rậm
- rậm bi
- rậm bi rậm bít
- rậm đám