| rấm | đt. Dầm, ngâm lâu trong nước cho dậy, cho nứt mộng: Rấm bột, rấm giấy, rấm hột giống, bún bột rấm. // Vùi dưới đất ẩm-ướt cho ra tượt: Rấm hom dâu, rấm ngọn mía. // ủ cho nóng, giú cho chín: Rấm bếp, rấm trái cây. // Giữ-gìn: Lòng trời còn rấm tài hoa (PT). // Dự sẵn: Rấm binh, rấm mưu. // X. Nhấm: Gián rấm áo quần. |
| rấm | trt. Cách khóc kéo dài tiếng. |
| rấm | - đg. Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm: Rấm na; Rấm thóc giống. |
| rấm | đgt. 1. Ủ cho quả chóng chín, hạt chóng mọc mầm: rấm chuối o rấm thóc giống. 2. Ủ bếp để lửa khỏi tắt: rấm trấu. 3. Nhắm sẵn, chuẩn bị kín đáo để có kịp thời: rấm sẵn cho một chỉ tiêu vào cơ quan o rấm sẵn cho một đám, chỉ chờ khi về nước là tổ chức ăn hỏi. |
| rấm | đgt 1. Đặt vào chỗ nóng và kín để chóng chín: Rấm chuối. 2. Dấp nước và đặt vào chỗ kín để chóng mọc mầm: Rấm thóc giống. |
| rấm | đt. ủ cho nóng để mau mọc mầm hay mau chín: Rấm thóc giống. Ngb. Dự sẵn: Rấm vợ cho con. |
| rấm | .- đg. Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm: Rấm na; Rấm thóc giống. |
| rấm | ủ cho nóng, cho chóng mọc mầm hay chóng chín: Rấm thóc giống. Rấm chuối. Nghĩa bóng: Dự sẵn: Rấm mưu làm hại. Rấm vợ cho con. Văn-liệu: Lòng trời còn rấm tài-hoa (Ph. Tr.). |
| Nét mặt Kiên không nói được điều gì ! Chỉ tới lúc con bé Út rấm rứt khóc vì không được mang theo con mèo tam thể , và con bé lớn lấm lét nhìn ông giáo , chạy tới dỗ dành , lòng ông giáo mới chấn động Tự nhiên ông nhớ cảnh gia đình ông chạy nạn giữa đêm khuya và hình ảnh con bé lớn dỗ em giống y hình ảnh An cố vỗ về cho thằng Lãng khỏi khóc. |
| Còn con , con gái độc nhất của mẹ , mẹ ơi , sao con khổ sở thế này ? An khóc rấm rức một hồi mới thấy lòng dịu lại. |
| Nàng sẽ rúc đầu vào ngực anh để khóc rấm rứt. |
| Thấy tôi ngồi khóc rấm rức , nước mắt nước mũi sì sụt , mẹ tôi hẳn rất xót ruột nhưng không dám lên tiếng. |
| Tôi nhìn thấy điều đó khibắt gặp Hà Lan đang ngồi khóc rấm rức sau hè trong giờ chơi. |
| Vào học cả buổi , tôi vẫn còn rấm rức rên rỉ , nước mắt nước mũi chảy đầy mặt. |
* Từ tham khảo:
- rấm rứt
- rậm
- rậm bi
- rậm bi rậm bít
- rậm đám
- rậm lời