| râm bụt | - d. Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào. Hàng rào râm bụt. |
| râm bụt | dt. Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, màu đỏ hoặc vàng, nhị hoa làm thành một ống dài, thường trồng làm cảnh hoặc hàng rào. |
| râm bụt | dt (thực) Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to thường màu đỏ: Như ếch vồ hoa râm bụt (tng); Thương hàng râm bụt, luống rau xanh (Tố-hữu). |
| Đằng sau nhà có một miếng đất trồng cây cối , ngăn với bãi cỏ hoang của tỉnh bằng một hàng rào râm bụt thấp. |
| Từ ngoài phía ngõ râm bụt lượn sát nhà gạch , dộivào những tiếng bước chân người nặng nề. |
| Nằm trên bãi cỏ , dưới một bụi râm bụt và một gốc bàng , hai tay khoanh sau gáy , mắt lim dim , tôi ngửa mặt trông lên vòm trời bao la như bằng thủy tinh xanh phớt. |
| Cũng trong bóng mát của bụi râm bụt này dạo đó còn lưa thưa , cũng ở dưới gốc bàng này dạo ấy còn bị tôi chồm lên bíu lên cả ngọn và dìu xuống kéo sát mặt đất những cành to nhất. |
| Và , bên tai y , vang dậy tiếng reo hò ầm ỹ của hai đám quân cảm tử giáp chiến , đâm chém nhau bằng các cành cây râm bụt , các cây lau , các cành xoan tây với tất cả say sưa trong ánh nắng gay gắt , trong cát bụi nồng nực , trong cái tính khí quật cường sôi nổi. |
| Rõ khổ ! Có cây ổi đấy nhưng mà hàng rào râm bụt thưa thớt quá , người ngoài có thể nom vào được. |
* Từ tham khảo:
- râm ran
- râm ran
- râm rấp
- râm ri
- rầm
- rầm