Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rắc rối to
Rất rắc rối, khó bề tháo gỡ:
câu chuyện rắc rối to.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
răm
-
răm nước
-
răm rắp
-
rằm
-
rắm
-
rắm ai vừa mũi người ấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi ngăn không cho Cecilia uống :
Ấy mà say thì tụi mình gặp
rắc rối to
đấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rắc rối to
* Từ tham khảo:
- răm
- răm nước
- răm rắp
- rằm
- rắm
- rắm ai vừa mũi người ấy