| rắm | trt. Rắp, toan, giợm: Rắm đi, rắm hỏi, rắm nói; xắm-rắm muốn nhảy xuống sông. |
| rắm | - d. Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn. |
| rắm | dt. Hơi trong ruột thoát ra qua hậu môn: rắm ai vừa mũi người ấy (tng.). |
| rắm | dt Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn (tục): Đánh rắm. |
| rắm | dt. (tục) Có nơi kêu là địt // Đánh rắm. |
| rắm | .- d. Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn. |
| rắm | Toan, rắp: Rắm đi. Rắm hỏi. |
| Thu và cuộc đời rối rắm của chàng trước kia chàng thấy xa xôi không có gì liên lạc với chàng nữa. |
Cá lên khỏi nước cá khô Thương em thì chớ loã lồ tiếng tăm Vắng mặt qua lại hỏi thăm Ghét nhau chi đó , mấy năm giận hờn ? Chàng giận em lại cười luôn Bớt giận , bớt hờn , xắm rắm với nhau Thương nhau ăn một trái cau Giấu cha , giấu mẹ , ăn sau bóng đèn. |
BK Chàng rể mà đến mụ gia Đánh một cái rắm chết ba con mèo Mụ gia cắp nón chạy theo Vợ chồng nhà nó đền mèo cho tao. |
| Bây giờ bà như con rối sau cuộc diễn trò , nằm bất động vô tình giữa mớ dây nhợ rối rắm đã trở thành vô dụng. |
| Lợi càng nói , An càng thấy rối rắm , không hiểu gì. |
| Mấy hôm nay tình hình trong phủ thế nào ? Năm Ngạn ngồi ngay ngắn trở lại , nghiêm mặt đáp : Càng ngày càng rối rắm. |
* Từ tham khảo:
- rắm đánh khỏi trôn, chiêu hồn chẳng lại
- rắm rít
- rặm
- rặm
- răn
- răn