| răm | dt. (thực): X. Rau răm. |
| răm | - d. Nh. Rau răm: Thịt bò thuôn răm. |
| răm | dt. Rau răm, nói tắt. |
| răm | dt X. Rau răm (Rau răm có lá nhỏ và nhọn ở đầu): Con mắt lá răm, lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền (tng). |
| răm | (rau) dt. (th) Loại rau cay và thơm. |
| răm | .- d. Nh. Rau răm: Thịt bò thuôn răm. |
| răm | Loài rau cay và thơm. |
Cái cò cái diệc cái nông Ăn ở cùng đồng nói chuyện dăng ca Người ấy mà về tay ta Trồng bông bông tốt , trồng cà cà sai Người ấy mà về tay ai Trồng bông bông xấu trồng khoai khoai mò Cấy lúa lúa chả tốt cho Gieo ba đấu mạ con bò lại ăn Cấy lúa lúa lại ra năn Cái trộm cắt mất còn ăn nỗi gì ? Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái vạc cho tao Hành , răm , nước mắm , bỏ vào mà thuôn. |
BK Con cò , con vạc , con nông Ba con cùng béo vặt lông cái nào ? Vặt lông con vạc cho tao Hành , răm , nước mắm , bỏ vào mà thuôn. |
Con cò , con vạc , con nông Ba con cùng béo vặt lông cái nào ? Vặt lông cái diệc cho tao Hành răm mắm muối bỏ vào mà thuôn. |
Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông con vạc cho tao Hành , răm , nước mắm , bỏ vào mà thuôn. |
Con cò , con vạc , con nông Ba con cùng béo vặt lông cái nào ? Vặt lông con vạc cho tao Cái cò , cái diệc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái vạc cho tao Hành , răm , nước mắm , bỏ vào mà thuôn. |
Cái cò , cái diệc , cái nông Ba con cùng béo vặt lông cái nào ? Vặt lông cái diệc cho tao Hành răm mắm muối bỏ vào mà thuôn Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái vạc cho tao Tao xáo , tao xào tao lại nấu măng Cái cò , cái vạc , cái nông Ba cái cùng béo , vặt lông cái nào ? Vặt lông cái cốc cho tao Ta nấu , ta nướng , ta xào ta ăn. |
* Từ tham khảo:
- răm rắp
- rằm
- rắm
- rắm ai vừa mũi người ấy
- rắm đánh khỏi trôn, chiêu hồn chẳng lại
- rắm rít