| ra vẻ | trt. Có vẻ như: Ra vẻ anh chị. // Coi được, có thể thành-công: Làm cũng ra vẻ. |
| ra vẻ | - 1 Có vẻ như là. Ra vẻ thành thạo. Làm ra vẻ rất tự nhiên. 2 (kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí. Ăn nói ra vẻ lắm. |
| ra vẻ | 1. Trông như là, có vẻ là: ra vẻ hiểu biết o ra vẻ thành thạo. 2. Có vẻ tốt đẹp, đàng hoàng ở bề ngoài: ăn mặc cho ra vẻ một chút o cố gắng tiếp đón cho ra vẻ. |
| ra vẻ | đgt Làm như là: Tôi làm ra vẻ thông thạo (NgTuân). tt Có dáng giỏi giang, hay ho: Làng nho người cũng coi ra vẻ (ChMTrinh). |
| ra vẻ | đt. Nht. Ra tuồng. |
| ra vẻ | .- Làm như là: Ra vẻ giầu sang. |
Bà Tuân ra vẻ đã tính toán kỹ càng : Chỉ bốn chục là cùng. |
| Đứa nào cũng rra vẻngười lớn : " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
Bà Tuân cứ trơn tru nói , vừa nói vừa phồng mồm trợn mắt , rra vẻoai nghiêm ; tưởng như mợ phán vẫn quá tử tế với Trác , và cần phải làm thế để bắt mợ phải nghe mình. |
Bà Tuân làm rra vẻsung sướng được gặp Trác : Tôi không dám. |
| Bà Tuân thấy thế lại càng tỏ vẻ thân mật hơn ; bà như một người bạn tri kỷ của Trác , chuyện trò thầm kín ra vẻ thương yêu nàng lắm. |
Người " ét " cười ra vẻ không tin , lấy xẻng xúc thanh cho vào lò , còn tôi vẫn đứng nguyên chỗ cũ đăm đăm nhìn thẳng trước mặt. |
* Từ tham khảo:
- rà rẫm
- rả
- rả rả
- rả rích
- rã
- rã bành