| rả | trt. Kéo dài không dứt: Ra-rả, rỉ-rả. |
| rả | dt. Ghèn, chất nhão và đục trong mắt chảy ra khi ngủ hay khi đau mắt: Rả mắt. |
| rả | đt. Sả, cắt ra, phân ra thành nhiều phần: Rả xấp hàng, rả gỗ. |
| rả | đgt. Xả ra, cắt ra, tháo ra: rả xấp vải o rả máy xe ra chữa lại. |
| Ở ngoài mưa vẫn rả rích. |
| Trời vẫn mưa rả rích. |
| Ta hút thử xem nào ! Câu chuyện lại trở nên rôm rả , và họ trải qua một bữa tối sang trọng có đầy đủ cơm nóng , cá biển , thuốc và trà ngon. |
| Bầu trời màu chì sa xuống thấp , mưa rả rích lê thê trên một xóm làng hoang vắng. |
| Điều lạ là họ nói chuyền rôm rả với nhau , anh đoán thế nhờ cử chỉ và gương mặt của họ. |
| Mọi người còn cười nói rôm rả. |
* Từ tham khảo:
- rả rích
- rã
- rã bành
- rã bành tô
- rã bành tô xám
- rã bè