| ra ngô ra khoai | Nh. Ra môn ra khoai. |
| ra ngô ra khoai | ng Như Ra môn ra khoai: Dù là anh em, nhưng về tiền nong, cứ phải ra ngô ra khoai mới được. |
| ra ngô ra khoai |
|
| Nghe quá vô lý , chị M. không chịu chuyển tiền và đòi sẽ đi kiện cho rra ngô ra khoai. |
| Vì vậy cần một cuộc điều tra , truy xét rra ngô ra khoaivề nguyên nhân vật vạ , xuống cấp của những con tàu vỏ sắt ở Bình Định , Phú Yên là cần thiết. |
| Nó cho mày ăn bùa rồi à , để tao về tận nhà nó làm cho rra ngô ra khoaixem bố mẹ nó có biết dạy dỗ con cái không ha |
* Từ tham khảo:
- ra oai
- ra oai tác quái
- ra phết
- ra quân
- ra quân
- ra rả