| ra luồn vào cúi | Nh. Vào luồn ra cúi. |
| ra luồn vào cúi | ng Nịnh nọt một cách hèn hạ: Ai cũng khinh cái thói ra luồn vào cúi của hắn. |
| ra luồn vào cúi |
|
| Hai buổi đi về công việc càng làm càng thấy chán nản , đời mình thật là lạt lẽo vô cùng , lắm lúc muốn ẩn thân một nơi thôn dã , đối với đời không có tiếng tăm gì là đủ ; nhà giầu , có công việc làm đây không chút gì bổ ích cho ai , ra luồn vào cúi mà vẫn không sao rút ra được. |
* Từ tham khảo:
- ra manh ra mối
- ra măng ra rươi
- ra mắt
- ra mặt
- ra miệng
- ra món ra mớ