| ra mắt | đt. Vào yết-kiến, vô trình-diện: Xin ra mắt quan lớn. |
| ra mắt | - đgt. Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó: ra mắt trước cử tri cho ra mắt bạn đọc cuốn sách mới. |
| ra mắt | đgt. Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó: ra mắt trước cử tri o cho ra mắt bạn đọc cuốn sách mới. |
| ra mắt | đgt Trình diện: Chính phủ lâm thời ra mắt quốc dân (Trg-chinh). |
| ra mắt | đt. Trình diện: Ra mắt mẹ chồng. |
| ra mắt | .- Trình diện trước công chúng: Đoàn kịch mới ra mắt nhân dân thủ đô. |
| ra mắt | Vào yết-kiến: Vào ra mắt thầy. |
Sau cửa mở , thấy Dung bước ra mắt đỏ hoe như mới khóc , và bẽn lẽn không dám trông bà khách. |
| Phải , chỉ là một người tầm thường mà thôi ! * * * Sau buổi lễ long trọng tổ chức tại sân tập trong vòng thành phủ để Đông cung chính thức ra mắt trước công chúng , Nhạc mời Đông cung về chính dinh để bàn về một " quốc sự " khẩn cấp. |
| Đứa thì khoanh tay lên gối , dán mắt vào những con vật bò sát kinh tởm đang ló đầu ra mắt giỏ , đứa thì cãi nhau , tiếng nói tiếng cười chí chóe. |
| mấy tiếng. Rắn quấn nhau trong giỏ nằm im nhưng nghe tiếng chó gừ , những con rắn đang ló đầu ra mắt giỏ vội giật mình rụt vào , uốn éo cựa quậy làm cho rắn lớn , rắn bé trong giỏ chuyển lung tung |
Vô tửu bất thành lễ ! Lễ gì vậy ? Lễ ra mắt của chú bé này... Chúng ta đều cùng họ " lênh đênh ". |
| Về sau , mới biết đó là lối chào ra mắt của các phường săn cá sấu khi gặp nhau muốn tỏ tình thân. |
* Từ tham khảo:
- ra miệng
- ra món ra mớ
- ra mồm
- ra môn ra khoai
- ra mớ ra món
- ra ngắm vào vuốt