| ra mồm | - Lên tiếng phản đối: Ai ám chỉ mà ra mồm. |
| ra mồm | Nh. Ra miệng. |
| ra mồm | đgt Như Ra miệng: Không người nào dám ra mồm chống đối. |
| ra mồm | .- Lên tiếng phản đối: Ai ám chỉ mà ra mồm. |
Anh chỉ thích nói ra mồm ư ? Hoàn toàn không nhưng anh lại thích nghe cái tiếng mà anh cho là rất thiêng liêng ấy. |
Anh chỉ thích nói ra mồm ử Hoàn toàn không nhưng anh lại thích nghe cái tiếng mà anh cho là rất thiêng liêng ấy. |
| Mợ cả tị nạnh ra mồm : "Ðúng là xa thơm , còn ở gần thì bao nhiêu cái thối hưởng hết mà vẫn bị chửi". |
* Từ tham khảo:
- ra mớ ra món
- ra ngắm vào vuốt
- ra ngẩn vào ngơ
- ra ngõ gặp anh hùng
- ra ngõ gặp gái
- ra ngô ra kê