| ra điều | đt. Sanh chuyện: Ra điều thị-phi ra điều nọ kia. // Ra ý, ra vẻ: Ra điều học-thức. |
| ra điều | - Tỏ rõ mình là: Ra điều là người học rộng. |
| ra điều | Làm ra vẻ là: ra điều hiểu biết. |
| ra điều | đgt Tỏ rõ mình là người có gì đặc sắc: Ông ta ra điều là người học rộng; Bạ ăn, bạ nói, lại ra điều múa rìu qua mắt thợ (LQĐôn). |
| ra điều | đt. Tỏ ra cách: Ra điều mẹ ghẻ, con chồng. |
| ra điều | .- Tỏ rõ mình là: Ra điều là người học rộng. |
Trương thấy một nỗi buồn thấm hồn , lạnh lẽo , chàng chợt nghĩ ra điều gì khẽ động vào vai Hợp , Hợp vẫn ngủ say không biết. |
| Chàng ngờ ngợ nhớ ra điều gì , hỏi bà cụ bán hàng : Hôm nay mồng mấy cụ nhỉ ? Hôm nay mồng sáu. |
Trúc cười hỏi : Anh mới nghĩ ra điều cao xa ấy từ bao giờ thế ? Vừa mới nghĩ ra xong. |
Loan bỗng như chợt nhớ ra điều gì hỏi Dũng : Phố hàng bông thợ nhuộm có gần đây không nhỉ ? Dũng đáp liền : Gần đây , cô hỏi làm gì ? Em có người chị em bạn , chị Lương , ở đấy. |
Bỗng như sực nghĩ ra điều gì , Văn đứng dậy xin cáo từ rồi cắm đầu cắm cổ chạy thẳng một mạch ra cổng. |
| Lúc bấy giờ , nàng mới sực nhớ ra điều gì liền hỏi Văn hiện Minh đang ở đâu. |
* Từ tham khảo:
- ra đời
- ra đụng vào chạm
- ra gì
- ra giày vào dép
- ra giêng
- ra-glăng