| quyền mưu | dt. Nh. Quyền-lược. // Mưu-kế xảo-quyệt. |
| quyền mưu | dt. Mưu mẹo tinh khéo để ứng phó trước mọi việc, mọi tình huống. |
| quyền mưu | dt. Mưu mẹo khôn khéo để ứng biến. |
| quyền mưu | Mưu-mẹo khôn khéo để ứng-phó công việc: Phải có quyền-mưu mới đương nổi việc khó-khăn. |
| Tạo hoá cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được ; trong những quyền ấy , có quyền được sống , quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc. |
| Trong thông báo kỷ luật , UBKTKL cho biết , Thuận vi phạm nghiêm trọng kỷ luật Đảng và quy tắc chính trị , phát biểu ngược lại tinh thần của trung ương trong nhiều vấn đề quan trọng ; không thực hiện nghiêm túc trách nhiệm chủ thể trong xây dựng liêm chính , gây rối , ngăn cản , việc thẩm tra ; Vi phạm nghiêm trọng kỷ luật tổ chức , tiến hành hoạt động ngoài tổ chức để được đề bạt , lựa chọn đề bạt cán bộ trái quy định , che giấu vấn đề cá nhân ; vi phạm nghiêm trọng 8 điều quy định , sống xa hoa lãng phí , đồi trụy ; lợi dụng chức qquyền mưulợi ích cho người khác để nhận hối lộ , mưu lợi ích cho việc kinh doanh của con trai , gia phong bại hoại , dung túng vợ con ; vi phạm nghiêm trọng kỷ luật công tác , tàng trữ trái phép tài liệu mật , tiết lộ cơ mật của Đảng và Quốc gia. |
| Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được , trong những quyền ấy , có quyền được sống , quyền tự do và qquyền mưucầu hạnh phúc". |
| Nhưng với Nhung , phụ nữ không phải là phái yếu , phụ nữ cũng có qquyền mưucầu hạnh phúc , có quyền làm chủ cuộc đời mình. |
| Cuộc hôn nhân đầu tan vỡ không có nghĩa là người đàn bà hay đàn ông không được qquyền mưucầu hạnh phúc nữa. |
| Khi anh chưa là chồng , là cha của ai thì tôi nghĩ mình có qquyền mưucầu hạnh phúc cho bản thân chứ. |
* Từ tham khảo:
- quyền nghiêng thiên hạ
- quyền nghiêng trời lệch đất
- quyền nhiếp
- quyền quý
- quyền rơm vạ đá
- quyền sinh quyền sát