| quyền quý | tt. Sang-trọng và có quyền-thế: Bây-giờ anh đặng chữ vinh-quy, Ham nơi quyền-quý sá gì thân tôi (CD). |
| quyền quý | - Có quyền thế và được tôn trọng (cũ): Con nhà quyền quý ở đâu cũng hách dịch. |
| quyền quý | tt. Có quyền thế và sang trọng: lối sống quyền quý o con nhà quyền quý. |
| quyền quý | .- Có quyền thế và được tôn trọng (cũ): Con nhà quyền quý ở đâu cũng hách dịch. |
Thấy bà Thân vẫn không đổi ý , bà lại ngọt ngào : Ra vào những chỗ qquyền quýấy càng học được nhiều cái khôn. |
Bà là con nhà thế tộc lấy chồng quan cũng con nhà quyền quý , nên bà quen với sự sống phong lưu đài các. |
| Không chỉ huấn điều , sắc lệnh mà ngay trong Lê triều hình luật cũng quy định : "Con trai nhà xướng ca không được dự thi , con gái không được lấy nhà quyền quý , quan chức lấy con gái nhà xướng ca làm vợ , làm thiếp bị phạt đánh 70 trượng và biếm ba tư , con cháu nhà quan chức lấy con gái nhà xướng ca cũng bị phạt đánh 60 trượng và nhất thiết bắt ly dị". |
| Sinh muốn chạy đến than thở , nhưng thấy những người cùng đi với nàng đều là bậc quyền quý , không dám đường đột chỉ đắm đuối nhìn và ứa hai dòng lệ , không nói được một lời nào. |
| Một viên đọc : Viên quan kia tên là Mỗ ở đời cứng vuông , không kiêng sợ kẻ quyền quý ; tước vị càng cao , càng biết khiêm nhường , rồi lại biết quên mình để chết vì việc nước , làm rạng rỡ cho nước nhà. |
| Rồi đến những chức sắc , những quyền quý giàu có trong bốn "họ" khệnh khạng , bệ vệ , hớn hở. |
* Từ tham khảo:
- quyền sinh quyền sát
- quyền sở hữu
- quyền thần
- quyền thế
- quyền thu quyền bổ
- quyền thuật