| quyền sở hữu | dt. (Pháp): Quyền làm chủ có đủ giấy tờ một động-sản hay bất-động-sản: Nhà ấy thuộc quyền sở-hữu của ông Giáp. |
| quyền sở hữu | Quyền của một người (tư nhân, pháp nhân) được có một tài sản là của riêng mình và được toàn quyền định đoạt đối với tài sản đó. |
| Nàng lánh mặt Thân , vì nàng nhìn thấy mặt , nàng lại tưởng đến Tuất và lẩn thẩn nghĩ rằng nàng và Tuất tuy khác nhau về trí thức , nhưng về đường tình ái thì chỉ là hai người xếp ngang hàng , hai người cùng thuộc quyền sở hữu của một người chồng chung. |
| Tháng 8 1906 , chính quyền cấm làm nhà tranh trên toàn thành phố , nếu chủ nhà không có tiền để làm nhà gạch sẽ phải ký vào "Hợp đồng phá bỏ nhà tranh và từ bỏ quyền sở hữu đất để di dời". |
| Bất kể người dân nào cũng được cho rằng có quyền sở hữu với đất , chỉ quyền sở hữu tài sản trên đất thuộc tư nhân. |
Những rào cản đối với sự phát triển doanh nghiệp tư nhân ở Việt Nam là gì? Theo tôi , có bốn điều : Thứ nhất , mặc dù quyền tài sản của doanh nghiệp và người dân đã được ghi nhận chính thức , song trên thực tế , quyền sở hữu , nhất là các tài sản gắn liền với đất , vẫn còn chưa chắc chắn. |
Hắn chẳng biết từ bao giờ cây mưng thuộc quyền sở hữu của bố. |
| Nhà nước phụng sự người dân , do đó việc can thiệp vào quyền sở hữu tài sản cần được hạn chế tối đa. |
* Từ tham khảo:
- quyền thế
- quyền thu quyền bổ
- quyền thuật
- quyền tiêm
- quyền tự do dân chủ
- quyền uy