| quyền nhiếp | đt. Thay thế một lúc để làm công-việc người vắng mặt. |
| quyền nhiếp | đgt. Tạm thay quyền trong một thời gian nhất định. |
| quyền nhiếp | đgt (H. nhiếp: thay thế) Thay thế một người trong một chức vụ quan trọng: Trong khi tổng thống đi vắng thì phó tổng thống quyền nhiếp. |
| quyền nhiếp | bt. Tạm thời thay cho người khác. |
| quyền nhiếp | Tạm thay trong một kỳ-hạn: Quyền-nhiếp tổng-đốc sự-vụ. |
Mùa hạ , tháng tư , vua không khỏe , cố gượng sai Tô Hiến Thành ẵm thái tử mà quyền nhiếp chính sự. |
| đến khi ốm nặng , hoàng hậu xin lập lại Long Xưởng , thì lấy lễ nghĩa mà bác bẻ , không mê hoặc lời nói của đàn bà , lại cố gượng gọi Hiến Thành nhận di chiếu giúp thái tử quyền nhiếp chính sự , phó thác được người giỏi để phòng lo sau , rốt cuộc mưu phế lập của thái hậu không thể làm được , trên yên dưới thuận , không phải là sức của Anh Tông saỏ Còn như Cao Tông không phải là người hiền thì ngay lúc bấy giờ đã biết trước thế nào được? Vua chỉ thuận theo lẽ phải mà làm [17b] thôi. |
| Phụ chính thái sư Lê Quý Ly lấy danh nghĩa Quốc tổ1271 giữ quyền nhiếp chính. |
* Từ tham khảo:
- quyền rơm vạ đá
- quyền sinh quyền sát
- quyền sở hữu
- quyền thần
- quyền thế
- quyền thu quyền bổ