| quyền hành | dt. Trái cân và cái cân. // Nh. Quyền-bính: (B) Quyền-hành trong tay. |
| quyền hành | - dt (H. quyền: quả cân; hành: cái cân) Quyền lực của từng người: Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (HCM); Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi (Lê Thánh-tông). |
| quyền hành | dt. Quyền quyết định, điều hành công việc: nắm quyền hành trong tay o lạm dụng quyền hành. |
| quyền hành | dt (H. quyền: quả cân; hành: cái cân) Quyền lực của từng người: Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (HCM); Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi (Lê Thánh-tông). |
| quyền hành | dt. Quyền thế thi-hành được nhiều việc. |
| quyền hành | .- Nh. Quyền lực |
| quyền hành | Quả cân và cái cân. Nghĩa bóng: Cũng như quyền-bính: Một mình giữ hết cả quyền-hành. |
| Mà quyền hành trong nhà phải giao phó cho cô cả. |
| Vả lại quyền hành mà làm gì ? Rồi Loan hỏi sang chuyện khác , vì nàng biết rằng bà Hai không thể nào hiểu nàng được. |
| Nàng cũng biết rằng nói qua với bà cô cũng không sao , nhưng nàng có ý giấu để tỏ ra rằng nàng muốn toàn quyền hành động , mà việc của nàng là việc riêng , không dự đến ai cả. |
Nghe giọng nói quả quyết của Loan , bà Đạo hiểu ngay rằng bà không thể sai khiến được Loan nữa , đối với đứa cháu ấy , bà không có quyền hành gì cả. |
| Người thợ con gái được hắn vời đến tất sẽ trở nên một bà chủ con trong xưởng , quyền hành nắm trong tay và nhất là được tiền để sắm sửa ăn mặc. |
| Không phải để chia chút quyền hành nhỏ mọn mà cốt để khỏi bị ai ăn hiếp. |
* Từ tham khảo:
- quyền hô bá nạp
- quyền huynh thế phụ
- quyền liêu
- quyền lợi
- quyền lực
- quyền môn