| quyền lực | dt. Quyền-hành và thế-lực: Tay ấy, có nhiều quyền-lực đáng nể. |
| quyền lực | - d. Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy. Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất. Nắm quyền lực trong tay. |
| quyền lực | dt. Quyền hành và thế lực mạnh, đủ để quyết định các công việc: nắm quyền lực trong tay o dùng quyền lực ép người ta phải nghe theo, làm theo. |
| quyền lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh mà mọi người phải tuân theo trong hành động: Quyền lực do giai cấp cầm quyền nắm giữ (HgTùng). |
| quyền lực | dt. Quyền hành và thế-lực. |
| quyền lực | .- Cg. Quyền binh, quyền hành. Sức mạnh mà mọi người phải tuân theo trong hành động: Quyền lực của Nhà nước; Quyền lực của pháp luật. |
| quyền lực | Quyền và sức: Có cái quyền-lực rất mạnh. |
| Của cải , danh vọng , quyền lực ông đã có. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Năm Ngạn say sưa sử dụng quyền lực và lo lắng biểu lộ khả năng của mình đến đỗi càng ngày càng có nhiều lời than van. |
| Nói tóm lại , bằng quyền lực của mình , tôi đã có lý do , biện pháp để làm cái công việc quái gở ấy nấp sau danh nghĩa là làm cho cán bộ chúng ta trong sạch , thật thà. |
| Cuối cùng Khương Thượng thắng lợi , nhưng thấy bọn chó trời lạy lục cúc bái , nên pháp sư lại thả ra sau khi bắt chúng phải thề thừa nhận quyền lực của mình , nghĩa là không được làm hại những người mà mình bảo vệ có mang dấu hiệu lá bùa của mình. |
| Em cảm nhận được ánh mắt đang chĩa về em nặng nhẹ thế nàỏ Em biết trong một người đàn ông dẫu có quyền lực và địa vị thế nào thì vẫn có một phần của con người bình thường. |
* Từ tham khảo:
- quyền mua trước
- quyền mưu
- quyền nghi
- quyền nghiêng thiên hạ
- quyền nghiêng trời lệch đất
- quyền nhiếp