| quyền lợi | dt. C/g. Lợi-quyền, cái quyền và mối lợi phải có: Bênh-vực quyền-lợi, mất quyền-lợi. |
| quyền lợi | - Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến : Bảo vệ quyền lợi của đoàn viên. |
| quyền lợi | dt. Quyền được hưởng những lợi ích về mặt vật chất, tinh thần, chính trị, xã hội: lao động là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi người o quyền lợi của công dân. |
| quyền lợi | dt (H. lợi: có ích) Điều lợi ích mà người ta có quyền được hưởng: Học toàn dân đoàn kết là học hòa hợp quyền lợi riêng rẽ của mình trong quyền lợi chung của dân tộc (PhVĐồng). |
| quyền lợi | dt. Quyền và lợi: Quyền lợi của dân chúng. // Quyền lợi chung. Quyền-lợi quốc-gia. |
| quyền lợi | .- Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến: Bảo vệ quyền lợi của đoàn viên. |
| quyền lợi | Quyền và lợi: Có nghĩa-vụ thì phải có quyền-lợi. |
Bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Cách mạng Pháp năm 1791 cũng nói : Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi ; và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Người Thượng chém anh ta vì quyền lợi bị tranh cướp mất... Ông giáo dừng lại vì thấy Lợi lấp ló ở cửa nhà khách , do dự chưa dám vào. |
| Các phần tử bị xếp vào loại vô lại không dám tỏ dấu hiệu phóng túng , đám đông để mắt theo dõi họ , cảm hóa họ , nhân danh quyền lợi chung. |
| Nhưng sự qui tụ , kết nhóm cứ tuân theo qui luật tự nhiên của nó , dựa vào quen biết trong quá khứ , giống nhau về tính tình , liên hệ lâu dài về quyền lợi. |
| Họ đã dám ngửng lên , để mạnh dạn đòi hỏi quyền lợi chính đáng của mình , nếu cần đạp phăng những chướng ngại trên đường họ đi. |
* Từ tham khảo:
- quyền môn
- quyền mua trước
- quyền mưu
- quyền nghi
- quyền nghiêng thiên hạ
- quyền nghiêng trời lệch đất