| quy thuận | đt. Nh. Quy-hàng. |
| quy thuận | - Nh. Quy phục. |
| Quy Thuận | - x. Quay Sơn |
| quy thuận | đgt. Chịu theo, thuận theo đối phương, không còn chống đối nữa: Bọn phản tặc đã quy thuận hoàn toàn. |
| quy thuận | .- Nh. Quy phục. |
| Vì thế , nàng quả quyết theo gương chị và quy thuận ngưòoi dì ghẻ , cũng như ngày xưa nàng đã theo gương chị mà phản đối người đàn bà ấy. |
| Tiếng loa vọng vào hang ồm ồm : Quân đội Việt Nam Cộng hòa loan báo cho các phần tử Việt cộng trong hang được rỏ , cô Nguyễn Thị Sứ là đồng bọn với các người , nay đã lọt vào tay quân đội và đã quy thuận chánh nghĩa quốc gia. |
| Sau khi đã quy thuận , nay cô Sứ có lời nói chuyện với các người... Tiếng loa ngưng lại. |
| Sau vua Ngô hàng nhà Tấn , tự tay viết thư sai Mã Tức Dung113 khuyên Hoàng quy thuận (nhà Tấn). |
| Chỉ có thổ hào Phan Mã và Phạm Căng đem dân chúng quy thuận. |
| Quân và dân các nơi bị giặc chiếm đều quy thuận. |
* Từ tham khảo:
- quy tiên
- quy tội
- quy trình
- quy tụ
- quy ước
- quy vĩ