| quý quyến | - Từ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ). |
| quý quyến | dt. Từ dùng để tôn gọi gia quyến người khác, khi nói với người trong gia quyến ấy. |
| quý quyến | .- Từ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ). |
Bản báo chẳng biết lấy lời gì ca tụng công đức nhà triệu phú có óc bình dân , và xin chúc ngài cùng quý quyến mạnh giỏi. |
* Từ tham khảo:
- quý tộc
- quý trọng
- quý tử
- quý tướng
- quý vật đãi quý nhân
- quý vật tầm quý nhân