| quý tử | dt. Đứa con quý: Có phước, sanh được quý-tử. |
| quý tử | - Người con làm nên sự nghiệp. |
| quý tử | dt. 1. Đứa con trai sau này sẽ làm nên: sinh được quý tử. 2. Đứa con trai được gia đình nuông chiều: Cậu quý tử đòi gì bố mẹ cũng chiều. |
| quý tử | .- Người con làm nên sự nghiệp. |
| để cô hai tốt sữa , nuôi cậu quý tử. |
| Chờ chị Hồng vào trong nhà , bà sừng sộ hỏi chồng : Nó ton hót ông điều gì thế ? Ai ! Bà bảo ai ? Bà phán càng lộn tiết : Lại còn ai ! Cô quý tử của ông chứ còn ai ? Rồi bà thét : Nó kể xấu tôi với ông , phải không ? Ông phán vội cãi : Không , nó có nói gì đâu ! Mà tôi cũng không biết có nó đứng đấy nữa. |
Bà phán vờ không hiểu : Việc gì lại tống cổ cô quý tử đỉ Mà tống cổ sao được ! Tống cổ nó , nó kiện cho ngồi tù ấy à ? Không thấy chồng đáp , bà lại nói tiếp : Ông không nhớ ngày nào nó giở luật ra nó bảo tôi rằng : nó con ông thì nó có quyền ở cái nhà này , không ai đuổi được nó đi đâu. |
| Tất cả lại cười thú vị về sự nhầm lẫn không thể nào ngờ tới của ông chú ruột quý tử lại đãng trí đến thế. |
| Tất cả lại cười thú vị về sự nhầm lẫn không thể nào ngờ tới của ông chú ruột quý tử lại đãng trí đến thế. |
| Chẳng hiểu trong cơn say thằng quý tử nhà Phúng lại dạy con vẹt xanh biếc , lấy giống từ Tây Tạng cười một tràng cười quái dị và cất lên thất thanh một tiếng "cướp". |
* Từ tham khảo:
- quý vật đãi quý nhân
- quý vật tầm quý nhân
- quỵ
- quỵ luỵ
- quých
- quyên