| quý trọng | đt. Tưng-trọng, xem là cao-quý: Con người đáng quý-trọng. |
| quý trọng | - Tôn trọng quý mến lắm: Quý trọng các vị lão thành. |
| quý trọng | đgt. Coi trọng, đánh giá cao: quý trọng thầy giáo o quý trọng công sức của tập thể o rất quý trọng các di sản văn hoá của cha ông ta để lại. |
| quý trọng | .- Tôn trọng quý mến lắm: Quý trọng các vị lão thành. |
| Bà Thiêm hơi ngượng thấy con gái mình hững hờ với Trương , một ân nhân mà bà quý trọng. |
Đấy em coi , bán hàng rong mà cũng đủ tiền nuôi con đi học đấy ! Thưa chị , bán hàng rong thì tất nhiên là nuôi thân cũng chẳng xong... Người chị tốt lắm , thương Trọng , yêu quý trọng như một người mẹ âu yếm con. |
| Trong khi ấy , Mai yên lặng đăm đăm nhìn chàng... Nhưng mẹ anh...Em đừng tưởng lầm , và nếu em biết mẹ anh thì em tất phải kính mến vì mẹ anh là một người rất đáng quý trọng...Song mớ lễ nghi đạo đức của nho giáo chỉ thoáng qua trí thức , chứ đối với mẹ anh thì nó ăn sâu vào tâm não , đã hoà lẫn vào mạch máu , đã thành một cái di san thiêng liêng về mặt tinh thần bất vong bất diệt. |
| Ví như khi nó lén lút liên lạc với ông Hà có bắt bớ , giam cầm thì nhờ vào sự quý trọng của ông , một thầy đồ đã một thời nổi danh nhất thì ở vùng này , người ta đã cứu giúp nó. |
| Cô lo sợ tìm kiếm Sài như một người đã yêu nhau tha thiết , một người vợ lo sợ hoạn nạn của chồng ! Cái tình cảm ấy trong cô có từ bao giờ và vì sao cô lại yêu anh , hay chỉ lo cho anh như một người bạn quý trọng nhau , một người em lo cho anh ? Cô đi đò sang bên kia sông , nơi ông anh ruột cô ở bộ thuỷ lợi về phụ trách kè đá ở bến lở. |
| Phần khác quan trọng hơn , sự chạy vạy lo toan cho em suốt mấy chục năm qua của anh đã làm nên một thằng Sài đáng được kiêng nể quý trọng không những chỉ ở xã , ở huyện mà ngay ở Hà Nội nhiều người có tiếng tăm cũng quý mến , chầm vập nó. |
* Từ tham khảo:
- quý tướng
- quý vật đãi quý nhân
- quý vật tầm quý nhân
- quỵ
- quỵ luỵ
- quých