| quốc sự | dt. Việc nước, việc có liên-quan tới nước nhà: Mưu-đồ quốc-sự. |
| quốc sự | - Việc quan hệ đến đất nước. |
| quốc sự | dt. Việc lớn của nước, việc nước. |
| quốc sự | dt (H. sự: việc) Việc nước có tầm quan trọng: Hội nghị bàn về quốc sự. |
| quốc sự | dt. Việc quan-hệ của một nước: Bàn quốc sự. |
| quốc sự | .- Việc quan hệ đến đất nước. |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
| Phải , chỉ là một người tầm thường mà thôi ! * * * Sau buổi lễ long trọng tổ chức tại sân tập trong vòng thành phủ để Đông cung chính thức ra mắt trước công chúng , Nhạc mời Đông cung về chính dinh để bàn về một " quốc sự " khẩn cấp. |
Mùa hạ , tháng 4 , lấy Tá Thiên Đại Vương Đức Việp quyền tướng quốc sự. |
Lấy Uy Giản hầu (không rõ tên) làm Tham thị triều chính trị quân quốc sự. |
Mùa đông , tháng 11 , ngày mồng 1 , sứ Minh là Chương Xưởng và Tử Kỳ tới kinh , mang ấn phong vua làm Quyền thự An Nam quốc sự. |
| Các quan tại triều là những người giúp đỡ nhà vua mà đảm đương qquốc sự. |
* Từ tham khảo:
- quốc táng
- quốc tế
- quốc tế
- quốc tế ca
- quốc tế hoá
- quốc tế ngữ