| quốc tế | tt. Giữa hai hay nhiều nước hoặc chung cho hai hay nhiều nước: Thời-cuộc quốc-tế, trận cầu quốc-tế. |
| quốc tế | - 1. t. Thuộc về mối quan hệ giữa các nước. 2. d. Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước : Quốc tế cộng sản. Chủ nghĩa Quốc tế vô sản. Chủ trương liên hiệp giai cấp công nhân, nhân dân lao động các nước và các dân tộc nhỏ yếu làm cách mạng đánh đổ chủ nghĩa đế quốc xây dựng một xã hội cộng sản chủ nghĩa. |
| quốc tế | I. dt. Các nước trong mối quan hệ với nhau: thời sự quốc tế o phong trào thanh niên quốc tế. II. tt. 1. Thuộc về quan hệ giữa các nước trên thế giới: hội nghị quốc tế về môi trường o công ước quốc tế. 2. Thuộc về chủ nghĩa quốc tế, theo chủ nghĩa quốc tế: tư tưởng quốc tế. |
| quốc tế | đgt. Việc tế lễ chung cho cả nước. |
| quốc tế | tt (H. tế: tiếp xúc, giao thiệp) Thuộc sự quan hệ giữa các nước với nhau: Đảng ta có chính sách đoàn kết quốc tế đúng đắn (Trg-chinh). dt Tổ chức cách mạng chung của giai cấp công nhân thế giới: Quốc tế thứ nhất do Karl Marx thành lập năm 1864. |
| quốc tế | bt. Giao-tế, giao-hữu giữa nước nầy với nước kia, liên-lạc giữa các nước // Chính-phủ quốc-tế. Quốc-tế tư-pháp, pháp-luật qui-định những quan-hệ giữa tư-nhân nước nầy đối với tư-nhân nước khác, chẳng hạn như một người Việt-Nam lấy một người Pháp thì phải thế nào; con của một người Mỹ có mẹ Pháp, sinh trên đất Pháp thì phải thế nào. Quốc-tế công-pháp, pháp-luật, các điều-ước chung qui-định những quan-hệ giữa nước nầy với nước kia, chẳng hạn như hai nước đương-chiến, những tù-binh bắt được phải đối đãi như thế nào, máy bay của nước nầy bay lên không phận của nước kia phải thế-nào v.v.... Hội-nghị quốc-tế viễn-thông. Văn-sĩ quốc-tế. Ngr. Khi nào chữ Quốc-tế viết hoa thì có nghĩa là một tổ-chức của thợ thuyền các nước liên-hiệp lại để tranh-đấu và bảo vệ quyền lợi của mình. Xt. Đệ nhất, đệ nhị, đệ tam Quốc tế. |
| quốc tế | .- 1. t. Thuộc về mối quan hệ giữa các nước. 2. d. Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước: Quốc tế cộng sản. Chủ nghĩa Quốc tế vô sản. Chủ trương liên hiệp giai cấp công nhân, nhân dân lao động các nước và các dân tộc nhỏ yếu làm cách mạng đánh đổ chủ nghĩa đế quốc xây dựng một xã hội cộng sản chủ nghĩa. |
| quốc tế | Cả nước tế: Đền vua Lê có lệ quốc-tế. |
| quốc tế | Việc giao-tế của nước này với nước khác: Quốc-tế công-pháp. |
| Chú mèo nhận hối lộ sẽ bỏ qua cho đám cưới chuột đi qua , tiền mãi lộ đã nhét vào túi rồi thì có gì mà chẳng nhắm mắt làm ngơ... Có anh chàng đắt xe đạp chuyên bán rong các đồ lặt vặt : xích chó , khoá xe , dây dù , bơm ga bật lửa và các loại bẫy chuột thường đi qua cửa nhà tôi Chính anh ta đã gạ bán cho tôi cái bẫy chuột quảng cáo là bẫy đó thuộc diện ISO mấy nghìn , mấy nghìn đó , đã được quốc tế công nhận. |
| Con chuột chạy qua mõm nó , nó cũng mặc kệ , mắt lim dim , coi như không thấy không biết , không nghe... Trời sinh ra mèo để mà bắt chuột mà nó không bắt thì nó làm gì? Nghề của nó là nghề rình ăn vụng của hàng xóm saỏ Như vậy là trong nhà tôi có hai tên khủng bố quốc tế : tên chuột và tên mèo. |
| Chuyển sang nền kinh tế thị trường anh thực sự khốn khổ vì chức vụ anh đang nắm giữ ; Nhiều lần anh đã làm đơn xin từ chức để chuyển sang làm khoa học thuần túy nhưng cấp trên không cho vì lý do anh là nhà khoa học giỏi , anh có uy tín trong nước cũng như trên trường quốc tế. |
| Cầm tấm bằng tiến sĩ trong tay tôi được một tổ chức quốc tế mời làm việc. |
| Nếu như chỉ nghe những gì truyền thông quốc tế nói về những áp bức người dân Myanmar phải chịu , chắc ai cũng nghĩ người dân ở đây đau khổ lắm. |
| Ít tháng trước , Chanira khiến dư luận quốc tế xôn xao khi là Kumari đương nhiệm đầu tiên của Nepal vượt qua kì thi trung học phổ thông được tổ chức ngay trong ngôi đền. |
* Từ tham khảo:
- quốc tế hoá
- quốc tế ngữ
- quốc thái dân an
- quốc thể
- quốc thích
- quốc thiều