| quốc thích | dt. Bà con bên vợ và bên ngoại vua: Hoàng-thân quốc-thích. |
| quốc thích | dt. Họ ngoại của vua: hoàng thân quốc thích. |
| quốc thích | Họ ngoại nhà vua: Hoàng-thân, quốc-thích. |
| Tuy không phải hoàng thân qquốc thích, nhưng cũng là bậc giàu có đệ nhất thiên hạ. |
| Đây từng là nơi tổ chức cúng tế của vương triều Chăm Pa cũng như lăng mộ của các vị vua Chăm Pa hay hoàng thân , qquốc thích. |
| Tôi nhận thấy Trung Quốc là thị trường rất lớn , giàu tiềm năng , có nhiều điều kiện thuận lợi đối với Việt Nam như địa lý , thủ tục thanh toán , giao hàng , đặc biệt người Trung Qquốc thíchăn hàng nông thủy sản của Việt Nam , ông Thanh nói. |
| Những tỷ phú Trung Qquốc thíchbiểu diễn trên sân khấu. |
| Rất nhiều lãnh đạo Trung Qquốc thíchtham gia biểu diễn , Jeffrey Towson giảng viên Đại học Bắc Kinh cho biết. |
| Ảnh : Ngọc Hà/TTXVN Đây là một sự thay đổi đáng chú ý so với năm ngoái khi người Hàn Qquốc thíchcác thành phố ở Nhật Bản hơn. |
* Từ tham khảo:
- quốc thư
- quốc tịch
- quốc trái
- quốc trạng
- quốc trưởng
- quốc tuý