| quốc tang | dt. Tang chung của cả nước, khi quốc-trưởng hay người có công to với nước chết. |
| quốc tang | - Tang chung cho cả nước. |
| quốc tang | dt. Tang chung của cả nưóc: tổ chức quốc tang. |
| quốc tang | dt (H. tang: đám ma) Lễ tổ chức trọng thể trước cái chết của một nhân vật có công lớn với nước: Trong lễ quốc tang vĩnh biệt Bác Hồ, già, trẻ, gái, trai khóc rưng rức. |
| quốc tang | dt. Tang chung cho cả nước, tang của người có công trận đối với nước. |
| quốc tang | .- Tang chung cho cả nước. |
| Hết quốc tang. Chiêu Linh hoàng thái hậu ban yến cho các quan ở biệt điện , bảo rằng : "Hiện nay Tiên đế đã chầu trời , vua nối còn thơ ấu , nước Chiêm Thành thất lễ , người phương Bắc cướp biên |
Ngôn quan Phan Thiên Tước dâng sớ hặc tội Tiền quân tổng quản Lê Thự về các việc : Đang có quốc tang mà lấy vợ , [19b] làm nhà cao cửa rộng , sai người nhà xuất cảnh mua bán vụng trộm với người nước ngoài. |
| Đến khi bệ hạ đang lúc có tang , bỗng gặp thiên tai , Thì Hanh bịa cớ âm dương xung khắc , nói láo là do có quốc tang nên mới sinh ra , tâu xin rút ngắn ngày để tang để trừ bỏ tai biến của trời. |
| Nguồn : Guardian) Mexico để qquốc tangba ngày sau động đất : Tổng thống Mexico Enrique Pena Nieto ngày 20/9 đã tuyên bố quốc tang 3 ngày để tưởng niệm các nạn nhân của trận động đất mạnh 7 ,1 độ Richter xảy ra đầu giờ chiều 19/9 theo giờ địa phương ở Mexico khiến ít nhất 233 người thiệt mạng. |
| Afghanistan tuyên bố qquốc tangsau vụ tấn công trại lính thảm khốc. |
| Tổng thống Afghanistan đã công bố 1 ngày qquốc tangsau cuộc tấn công đẫm máu vào một trại lính khiến hơn 100 người chết và bị thương vào ngày 21.4. |
* Từ tham khảo:
- quốc tế
- quốc tế
- quốc tế ca
- quốc tế hoá
- quốc tế ngữ
- quốc thái dân an