| quốc phòng | dt. X. Bộ Quốc-phòng. |
| quốc phòng | - dt (H. phòng: giữ gìn) Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược: Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc phòng toàn dân vững mạnh (VNgGiáp). |
| quốc phòng | dt. Việc giữ nước, bảo vệ chủ quyền và an ninh của đất nước: xây dựng quốc phòng. |
| quốc phòng | dt (H. phòng: giữ gìn) Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược: Khoa học và kĩ thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc phòng toàn dân vững mạnh (VNgGiáp). |
| quốc phòng | dt. Sự phòng-thủ Quốc-gia // Tổng-trưởng Quốc-phòng. |
| quốc phòng | .- Việc phòng giữ nước chống ngoại xâm. Bộ quốc phòng. Cơ quan chính phủ phụ trách công việc phòng thủ đất nước chống ngoại xâm. |
| Xứ Thuận Hóa thời bấy giờ đã là một vùng đất nghèo , nguồn lợi kinh tế ít ỏi không đủ cho các chi phí lớn lao cho việc quốc phòng bên bờ nam sông Gianh. |
| Ban ngày học xạ kích , làm công trình quốc phòng , toàn những điều bí mật không được phép nói , không được phép ghi. |
| IDF" (IDF là viết tắt của Israel Defence Force – Lực lượng quốc phòng Israel). |
| Ban ngày học xạ kích , làm công trình quốc phòng , toàn những điều bí mật không được phép nói , không được phép ghi. |
Để không "làm hỏng cán bộ" và tạo ra tình trạng bất công chính sách , tôi cho rằng Luật Đất đai sửa đổi lần tới chỉ nên gói gọn quyền thu hồi đất phục vụ mục đích an ninh quốc phòng , hoặc khi có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai. |
| Khi mà 70% lực lượng lục quân Triều Tiên đóng tại khu vực phía nam phòng tuyến Bình Nhưỡng Wonsan , quân đội Triều Tiên vẫn luôn trong tình thế sẵn sàng triển khai một cuộc tấn công bất ngờ vào bất cứ thời điểm nào , Sách Trắng qquốc phòngnăm 2014 của Bộ Quốc phòng Hàn Quốc nhận định. |
* Từ tham khảo:
- quốc sách
- quốc sắc
- quốc sắc thiên hương
- quốc sắc thiên tài
- quốc sỉ
- quốc sĩ