| quốc sĩ | dt. Hạng người mà cả nước đều nhìn-nhận là có tài hơn cả. |
| quốc sĩ | - Người tài giỏi của một nước (cũ). |
| quốc sĩ | - Kẻ sĩ tài giỏi có tiếng trong nước |
| quốc sĩ | dt. Người tài nổi tiếng trong nước. |
| quốc sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người học giỏi và có tài năng, nổi tiếng trong nước: Thế mới rõ con người quốc sĩ, thế mới là tỏ chí nam nhi (Vè yêu nước chống Pháp xâm lược). |
| quốc sĩ | dt. Điều sĩ-nhục chung cho cả nước. |
| quốc sĩ | dt. Kẻ học giả được cả nước biết tiếng. |
| quốc sĩ | .- Người tài giỏi của một nước (cũ). |
Chào chàng một tiếng chào chung Những ai đó hạ mà đông rứa hè ? Chào chàng quốc sĩ vô song Đã đi đến cảnh có lòng tìm huê. |
| Đổi Đoàn quốc sĩ làm An phủ phó sứ lộ An Bang , lấy bọn nội thị Nguyễn Đình Trạc ba người làm Chuyển vận phó sứ , Vũ đội [36b] khách đội trưởng Lưu Bá Cung làm Tứ sương chỉ huy sứ. |
| Vua khen là Qquốc sĩtướng tài trong nước chỉ có một mình Tống Trân không ai sánh được. |
| Ở vòng Chinh Phục , thầy Trần Quang chọn ca khúc Đứa bé , Thành Tài hát Mẹ tôi và chú Qquốc sĩtrình diễn ca khúc Chuyến đò quê hương. |
* Từ tham khảo:
- quốc sử
- quốc sử quán
- quốc sự
- quốc tang
- quốc táng
- quốc tế