| quốc sỉ | dt. Điều xấu-hổ chung cho cả nước: Ngày ký Hoà-ước Pháp-Việt 1862 để nhường ba tỉnh miền Đông cho Pháp là ngày quốc-sỉ Việt-nam. |
| quốc sỉ | - Sự nhục nhã chung cho cả nước: Điều ước quốc sỉ năm 1884. |
| quốc sỉ | dt. Điều sỉ nhục chung cho cả nước. |
| quốc sỉ | dt (H. sỉ: xấu hổ) Nói việc làm xấu xa khiến cho cả nước bị xấu lây: Rặt một đồ nghị câm, nghị gật, nghị cười hám danh, hại nước, đã biến viện dân biểu thành một cái quốc sỉ (NgCgHoan). |
| quốc sỉ | .- Sự nhục nhã chung cho cả nước: Điều ước quốc sỉ năm 1884. |
[13a] Nay các ngươi ngồi nhìn chủ nhục mà không biết lo , thân chịu quốc sỉ mà không biết thẹn , làm tướng triều đình phải hầu quân giặc mà không biết tức , nghe nhạc thái thường thết yến sứ ngụy mà không biết căm , hoặc lấy chọi gà làm vui , hoặc lấy đánh bạc làm thú , hoặc chăm chút vườn ruộng để nuôi gia đình , hoặc quyến luyến vợ con chỉ vì ích kỷ , hoặc lo làm giàu mà quên việc quân việc nước , hoặc ham săn bắn mà bỏ việc đánh việc phòng , hoặc thích rượu ngon , hoặc mê tiếng hát. |
| Phát súng năm 1784 và Bách niên qquốc sỉNăm 1784 , tàu Lady Hughes của Anh đã bắn một phát súng chào từ biệt tàu Đan Mạch rời khỏi cảng Quảng Châu nhưng phát súng đó đã bắn trúng một tàu nhỏ của Trung Quốc , làm 2 người thiệt mạng và 1 người bị thương. |
| Và hòn đá tảng của chính sách đó là việc phải vươn lên sau cái gọi là Bách niên qquốc sỉđể khôi phục vị thế của Trung Quốc trên trường quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- quốc sư
- quốc sử
- quốc sử quán
- quốc sự
- quốc tang
- quốc táng