| quốc sư | dt. Người mà vua xem như thầy mình và vì thế, là thầy của cả nước. |
| quốc sư | - d. 1. Người thầy dạy học của thái tử (cũ). 2. Mưu sĩ của vua chúa. |
| quốc sư | dt. 1. Chức phong cho người dạy thái tử. 2. Chức phong cho mưu sĩ của vua. |
| quốc sư | dt (H. sư: thầy) Người học cao, đức cả, thường được coi như một bậc thầy và được nhà vua hỏi ý kiến trong khi gặp khó khăn (cũ): ở Hà-nội, có một ngôi đền thờ một vị quốc sư nhà Lí. |
| quốc sư | .- d. 1. Người thầy dạy học của thái tử (cũ). 2. Mưu sĩ của vua chúa. |
| Mùa xuân , tháng giêng , phonh nhà sư Khô Đầu làm quốc sư (có thuyết nói là cho [12a] tiết việt , cùng với Tể tướng đứng trên điện , xét đoán công việc và đơn từ kiện tụng của thiên hạ , chưa chắc là có thể , có lẽ bấy giờ Nhân Tông sùng đạo Phật , phong làm Quốc sư để hỏi việc nước , cũng như Lê Đại Hành đối với Ngô Khuông Việt mà thôi). |
| Nhà sư Minh Không chữa khỏi , phong làm quốc sư. |
| Mùa thu , tháng 8 , quốc sư Minh Không chết (sư người xã Đàm Xá , huyện Gia Viễn , phủ Trường Yên , rất linh ứng , phàm khi có tai ương hạn lụt , cầu đảo đều nghiệm cả. |
Vua trong lòng áy náy , ban đêm , ra khỏi kinh thành đến chỗ quốc sư Phù Vân (quốc sư là bạn cũ của Thái Tông) trên núi Yên Tử rồi ở lại đó [10a]737. |
| quốc sư nghe thấy thế bèn , tâu rằng : "Bệ hạ nên gấp quay xa giá trở về , chớ để làm hại núi rừng của đệ tư". |
Tháng 2 , sai quốc sư Đại Than1155 đốc suất tăng nhân trong nước và các tăng nhân không có độ điệp ở rừng núi , người nào khỏe mạnh thì tạm [5a] làm quân đi đánh Chiêm Thành. |
* Từ tham khảo:
- quốc sử quán
- quốc sự
- quốc tang
- quốc táng
- quốc tế
- quốc tế