| quê hương bản quán | Quê hương thân thuộc: Hàng trăm ngàn gia đình dưới xuôi sắp lên Điện Biên để cùng tất cả mọi người cố thổ này, xây dựng nơi này thành một cái quê hương bản quán thứ hai của mình (Nguyễn Tuân). |
| quê hương bản quán | ng Nơi sinh truởng: Ra đi, không thể nào quên được quê hương bản quán. |
| Ngay ngày đất nước hoàn toàn giải phóng người từ các miền nhao đi tìm kiếm nhau , tìm về quê hương bản quán , hàn gắn , bù đắp lại những cắt chia , mất mát. |
| Ngay ngày đất nước hoàn toàn giải phóng người từ các miền nhao đi tìm kiếm nhau , tìm về quê hương bản quán , hàn gắn , bù đắp lại những cắt chia , mất mát. |
| Không còn cách nào khác , cô ta gọi điện cho trưởng đại diện ngoại giao của Đài Loan ở Trung Phi cầu cứu , hy vọng được quay về qquê hương bản quán. |
| Một số vẫn còn nhớ qquê hương bản quáncủa mình. |
| Anh sẽ từ bỏ tất cả , từ bỏ qquê hương bản quán, từ bỏ công việc ổn định ở thành phố để cho cô "bắt" về làm chồng. |
| Từ thực tế này , bà chủ của Trung tâm Thúy Nga rất có thể cũng đang làm một cú lội ngược dòng về qquê hương bản quánđể đầu tư kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- quê kịch
- quê một cục
- quê mùa
- quê người
- quê nhà
- quê quán