| quê người | dt. Xứ lạ, nơi mình ở tạm: Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (K.). |
| quê người | - dt. Nơi xa lạ, không phải quê hương của mình: Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều). |
| quê người | dt. Nơi xa lạ, không phải quê hương bản quán: Sống nhờ đất khách, thác chốn quê người (Truyện Kiều). |
| quê người | dt Nơi xa lạ, không phải là quê của mình: Sống nhờ đất khách, chết chôn quê người (K). |
| quê người | dt. Nht. Quê khách: Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Ng.Du) |
Nàng về quê thu xếp , rồi một thân một mình ra đi , đất lạ quê người. |
Anh là con trai út ở nhà Anh đi kén vợ đàng xa quê người Thấy em đẹp nói đẹp cười Đẹp người đẹp nết lại tươi răng vàng Vậy nên anh gởi thơ sang Tình cờ anh quyết lấy nàng mà thôi. |
BK Anh là con trai út trong nhà Anh đi kén vợ đàng xa quê người Thấy em đẹp nói đẹp cười Đẹp người đẹp nết lại tươi răng vàng Vậy nên anh gởi thơ sang Anh đây chí quyết lấy nàng mà thôi Anh làm rể bên em , có cha mà không có mẹ Em làm dâu bên anh , có mẹ mà không có cha Bữa ăn nước mắt nhỏ sa Thân phụ ơi thân phụ ! Đi đâu mà bỏ con ! Anh lanh cưới vợ cho lanh Đến khi có khách đỡ anh trăm bề. |
| Thương thay thập loại chúng sinh Hồn đơn phách chiếc linh dquê người+ời. |
| Mẹ những mong đi làm đất khách quê người để có tiền cho các con mẹ ít nhiều. |
| Thị sợ phải chết nơi đất khách quê người. |
* Từ tham khảo:
- quê quán
- quê rích
- quê rích quê rang
- quê xệ
- quề quà
- quế