| quê nhà | dt. Quê-hương, quê-quán, nơi có nhà cửa, mồ mả ông bà cha mẹ mình: Ngày Tết, phần đông ai cũng về thăm quê nhà. |
| quê nhà | - Cg. Quê quán. Quê của mình. |
| quê nhà | dt. Quê của mình: Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương (cd.). |
| quê nhà | dt Quê của mình: Đi xa, luôn luôn nhớ đến quê nhà. |
| quê nhà | dt. Nht. Quê-hương. |
| quê nhà | .- Cg. Quê quán. Quê của mình. |
| Thực ra không phải vì cô em gái lấy chồng mà Trương về thăm quê nhà. |
| Chàng có cái sung sướng ngây ngất của một người đi xa lâu năm sắp được về thăm quê nhà. |
| Tự nhiên thấy lòng mình êm ả lạ lùng : vô cớ chàng nghiêng đầu lắng tai nghe và lẩn với tiếng những người qua đường , chàng thấy tiếng Nhan thỏ thẻ bên tai : Em vẫn đợi anh trong ba năm nay... Cùng một lúc hiện ra hai con mắt đẹp hẳn lên vì sung sướng nhìn chàng sau bức giậu xương rồng , một buổi sáng mùa thu ở quê nhà. |
| Ðầu đường xó chợ ! Từ năm Thầy tôi mất , anh chị tôi rời bỏ chốn quê nhà đi tha hương cầu thực , đến ở một túp lều tranh ở ngay đầu chợ C. |
Dũng dần dà nhắc đến những người để lại ở quê nhà ? Anh Lâm và chị Lâm không biết bây giờ ở nhà làm gì. |
| Ở quê nhà đã chắc đâu tránh khỏi bọn hào cường hà hiếp ? Dẫu sao , em vẫn nhớ lời nguyện vọng cuối cùng của thầy em : là để em Huy học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
* Từ tham khảo:
- quê rích
- quê rích quê rang
- quê xệ
- quề quà
- quế
- quế bì