| quày quả | tt. Có dáng điệu tất bật, vội vã, như thể là quá bận: Ngồi chưa nóng chỗ đã đứng dậy quày quả đi o Nói xong quày quả bỏ đi. |
| Thằng Cò dắt con chó đi mua rượu về , thấy bố còn ngồi trong bóng thuyền dựa bãi với các ông bạn phường săn bèn chạy vù đến vứt phịch chai rượu xuống cát rồi quày quả chạy đuổi theo đám người nhốn nháo đằng kia. |
| Tôi cầm bát lên mua một tô cháo chim băm hành củ rắc hạt tiêu bưng xuống cho nó , rồi quày quả nhảy lên chợ ngay. |
| Tụi nó đương la ì ì đó , thiếu tá không nghe saỏ Thiếu tá Sằng không đáp , hắn xây lại bảo tên trung úy công binh : Ông Tự , ông ở đây đốc thúc lập thêm gạch cho chắc nghe ! Đoạn xây qua tên thiếu úy , hắn quơ gậy : Đi , tôi với anh về trỏng coi saỏ Tên thiếu úy quày quả đi trước. |
| Mẹ vừa nói vừa quày quả đi ra. |
| Năn nỉ mãi nàng vẫn nhất quyết đẩy anh ra , quày quả cuống quýt đi về kẻo Bi không chịu ăn nhẹ trước khi đi học. |
| Khi hỏi về việc mua bán căn nhà trên đường Tân Hòa Đông , Q.6 , ban đầu ông N.A.H tỏ ra ngơ ngác và tuyên bố có biết gì chuyện mua bán nhà đâu rồi qquày quảbỏ đi. |
* Từ tham khảo:
- quày quạy
- quảy
- quắc
- quắc
- quắc
- quắc