| quay quắt | tt. Quỷ-quyệt, xảo-trá: Con người quay-quắt // Rối-rắm, khốn-đốn: Tình thế quay-quắt // Nh. Gay-gắt: Nắng quay-quắt |
| quay quắt | - tt. Gian xảo, tráo trở, hay lừa lọc: lòng dạ quay quắt con người quay quắt. |
| quay quắt | tt. Gian xảo, tráo trở, hay lừa lọc: lòng quay quắt o con người quay quắt. |
| quay quắt | tt. Ở mức độ rất cao, đến mức đứng ngồi không yên: nhớ quay quắt o lo quay quắt. |
| quay quắt | tt Xảo trá, hay lừa gạt: Tin sao được con người quay quắt ấy. |
| quay quắt | .- Xảo trá, hay lừa gạt. |
| quay quắt | Quỉ quái không ngay thẳng: Con người quay-quắt. |
| Điều khiến anh buồn phiền nhiều là vợ anh không thể mỗi chuyến đi đẫn một đứa con lên cho anh gặp , kẻo anh nhớ con quay quắt trong lòng. |
| Cô chỉ thèm quay quắt mùi mồ hôi nồng nồng và nụ cười trắng lóa của chồng… Hai tháng trôi qua , lá đơn Dịu đã cất vào ngăn tủ , không có ý định gửi tòa. |
| Và những người có tâm điền tốt và thẳng thắn , lại phải ăn đời ở kiếp với lũ quay quắt. |
| Ông Chín quay quắt đi tìm , mà người thì tản lạc đâu đâu. |
| Chị coi , tôi khùng hôn , không giặt thì không được mà giặt hoài , tới hơi chồng cũng bay , tôi cũng quên mất rồi…" Dì cười quay quắt. |
| Mấy hôm đầu , có lúc sữa xuống nặng , chị Diệu nhớ con quay quắt , chị muốn bỏ hết , về nhà vùi mặt mình vào làn da thơm tho của nó , nhưng nghĩ đến vai diễn của mình , chị ghì lòng lại. |
* Từ tham khảo:
- quay tít
- quay như chong chóng
- quày
- quày
- quày
- quày