| quầy quả | tt. Quày quả: Bà quầy quả quay vào. |
| quầy quả | đgt. Quấy nhiễu, làm cho khó chịu, bực bội: Để người ta nghỉ một tí, đừng quầy quả mãi. |
| Sao tôi không nán lại thêm ít phút , biết đâu đó là một cơ may có thể làm quen được với cô bé? Sao tự nhiên tôi lại vội vã quầy quả ra về? Tôi không còn hiểu được chính bản thân mình nữa. |
| Bế Hai quầy quả đi vào chái bếp sau. |
| Tôi đưa con bé vào lòng bà già rồi quầy quả về , mặc kệ nó khóc ngào ngào. |
* Từ tham khảo:
- quầy quẫy
- quầy quậy
- quẩy
- quẩy
- quẫy
- quẫy quả