| quầy quầy | tt. (Xua, đuổi) mạnh mẽ và liên tục với thái độ dứt khoát, kiên quyết: chưa thấy mặt đã đuổi quầy quầy o xua đuổi quầy quầy như xua tà. |
| Được biết , ở thời điểm đó qquầy quầythu ngân chỉ còn có 3 người 2 nữ , 1 nam đang tất toán thu chi trong ngày. |
* Từ tham khảo:
- quầy quậy
- quẩy
- quẩy
- quẫy
- quẫy quả
- quấy