| quẩy | - d. Thức ăn làm bằng bột mì trộn thuốc nở rồi rán, hình dài. |
| quẩy | dt. Món ăn làm bằng bột mì, vắt thành thỏi, rán phồng, có thể tẩm đường: Trẻ con thích ăn quẩy o ăn phở với quẩy. |
| quẩy | đgt. Mang đi bằng quang gánh: quẩy hàng đi chợ o quẩy mới được một đoạn đã đau vai. |
| quẩy | dt Món ăn vốn của Trung-quốc, làm bằng bột mì trộn thuốc nở, nặn thành từng thỏi rồi rán vàng: ăn quẩy với cháo. |
| quẩy | đt. Nht. Quảy gánh. |
| quẩy | .- d. Thức ăn làm bằng bột mì trộn thuốc nở rồi rán, hình dài. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà Tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
Minh nghĩ thầm : “Vợ ta quẩy gánh hoa đi rong các phố thì thiếu gì người yêu trộm , thương thầm như thế. |
| Bà ta quyết định không cất lại quán trên mảnh đất xúi quẩy này nữa. |
| Ngồi chưa yên chỗ , tôi đã thấy tía nuôi tôi quẩy bao cà roòng lên vai lững thững bước ra sân. |
| Không yên dạ vì sợ rông , vì sợ xúi quẩy cả năm , nhưng không yên dạ còn vì sợ việc này hay việc nọ trong năm sẽ không bằng được năm cũ. |
| Bán như thế là bán cái xúi quẩy của năm cũ đi. |
* Từ tham khảo:
- quẫy quả
- quấy
- quấy
- quấy
- quấy hôi bôi nhọ
- quấy nhiễu