| quẫy | đt. Vẫy, vùng mạnh đuôi dưới nước: Cá quẫy. // (B) Hờn giỗi, nóng giận: Tính hay quẫy. |
| quẫy | - đg. Nói cá vẫy mạnh đuôi. |
| quẫy | đgt. Cử động mạnh theo chiều hướng khác nhau, thường gây rung động, chao đảo: Đứa bé quẫy trong nôi o cá quẫy mạnh dưới hồ. |
| quẫy | đgt Nói cá lật mình mạnh ở trong nước: Có con cá lớn đói mồi quẫy lên (Tô-hoài). |
| quẫy | .- đg. Nói cá vẫy mạnh đuôi. |
| quẫy | Nói con cá vật mạnh đuôi ở dưới nước: Cá quẫy. Nghĩa bóng: Giận dỗi khùng cục: Tính hay quẫy. |
| Thỉnh thoảng một con cá quẫy hay một quả sung rụng làm mặt nước đương phẳng lặng rạn ra một chỗ , rồi vết rạn lan tròn rộng mà dần dần biến mất. |
| Thỉng thoảng , một bóng cá nổi trong cành lau sậy , lờ dờ lên gần mặt nước như nhìn trộm hai chúng tôi , rồi lại vùng quẫy đuôi chìm mất. |
| Cá trê đi từng đàn , bơi đặc cả nước , quẫy móng lách tách lục ục như nước cơm sôi , lăm tăm một quãng dài trên sông. |
| Cả khúc sống lá chùm dây câu và con rắn đảo lộn , quẫy soạn soạt trong giỏ. |
| Nó quẫy đùng đùng như con cá mắc câu , cánh tay với với bám trụ cầu. |
| Con cá sấu trúng thương , đập đuôi ầm ầm , lộn lên lộn xuống , quẫy mạnh làm cho mặt sông nổi dậy sóng cồn. |
* Từ tham khảo:
- quấy
- quấy
- quấy
- quấy hôi bôi nhọ
- quấy nhiễu
- quấy như quỷ quấy nhà chay