| quạt cánh | - đg. 1. Vỗ cánh để lấy đà bay lên: Chim quạt cánh. 2. Nói buồm quay, không hứng được gió khi gió đổi chiều một cách bất ngờ. |
| quạt cánh | đgt. 1. Vỗ cánh lấy đà để bay: Chim quạt cánh. 2. (Buồm) lật ngược, không hứng được gió, khi gió đổi chiều một cách bất ngờ. |
| quạt cánh | .- đg. 1. Vỗ cánh để lấy đà bay lên: Chim quạt cánh. 2. Nói buồm quay, không hứng được gió khi gió đổi chiều một cách bất ngờ. |
| quạt cánh | 1. Nói con chim đập cánh để lấy gió, mà bay lên. 2. Nói về buồm khi trở gió, cánh buồm đập đi đập lại muốn quay theo chiều khác. |
| Tôi còn đang chăm chú nghe tiếng quạt cánh của một con ong vàng mà không thấy nó đâu , thì bông nghe tiếng động cơ gào rú chuyển động rung trời. |
| Cả hai vừa mồi thuốc cho nhau vừa lén ngó cạnh mẹ chân trụ xi măng của cây quạt cánh viền sơn đỏ nhất. |
| Phía trên nút nguồn là 1 trong 3 qquạt cánhmỏng Aero Blade 3D nhìn thấy được. |
* Từ tham khảo:
- quạt giấy
- quạt hòm
- quạt kéo
- quạt lông
- quạt lúa
- quạt máy