| quạt giấy | dt. Cây quạt sườn bằng nan tre, phất bằng giấy. |
| quạt giấy | - Quạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra. |
| quạt giấy | dt. Quạt cầm tay, làm bằng nan tre, phết giấy, dễ dàng gấp mở. |
| quạt giấy | dt Quạt bằng nan tre phất giấy có thể xoè ra hay khép lại: Khi lành quạt giấy cũng cho, khi dữ quạt mo cũng đòi (tng). |
| quạt giấy | .- Quạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra. |
| quạt giấy | Quạt khép bằng nan tre, phất giấy. |
Ba đồng quạt giấy chẳng cho Bà về , bà cắt quạt mo , mát đời Quạt mo bà lại được ngồi Lúc đi ăn cỗ , bưng xôi lấy phần. |
| Cái quạt giấy có vẽ cảnh sơn thủy và đề thêm một bài thơ tứ tuyệt của Lý Bạch , do chữ nghĩa ngoằn ngoèo nhăng nhít , bị bớt còn ba thưng. |
| Anh biết tính mẹ , nên cầm cái quạt giấy , phe phẩy để mẹ ngủ. |
| Có lúc cứ nghĩ rằng Như Anh còn rất trẻ dại , còn ngây thơ quá đỗi mà mình cần phải che chở , có lúc lại nghĩ rằng Như Anh là người dìu dắt mình vượt qua những chặng đường gian khó nhất – Có lẽ cả hai , ừ , đúng – Như Anh là như thế nhỉ? Trong tay mình là chiếquạt giấy'y , năm trước ngày 22 4 71 , Như Anh đã âu yếm viết tên mình trên nan quạt những nan tre mỏng mảnh xoè ra cho 7 con cò trắng muốt vỗ cánh đọc câu thơ của Chế Lan Viên : "Và cánh cò lại bay hoài không nghỉ Trước hiên nhà , trong hơi mái câu văn". |
| Viết lại bài thơ vào chiếc qquạt giấyđể lại cho người bạn ở Thanh Hóa Anh bạn này đã chép lại và chuyền tay nhau trong suốt những năm chiến tranh. |
| Đứng ở cổng nhìn vào , cây giống như một cái qquạt giấyđang xòe rộng. |
* Từ tham khảo:
- quạt kéo
- quạt lông
- quạt lúa
- quạt máy
- quạt mo
- quạt mo đòi có nhài