| quạt máy | dt. Quạt có 3 hay 4 cánh bằng thau hay sắt, giữa có máy chạy bằng hơi điện. |
| quạt máy | - Cg. Quạt điện. Thứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện. |
| quạt máy | dt. Quạt điện: mua chiếc quạt máy. |
| quạt máy | dt Như Quạt điện: Ngày nay, về mùa hè, có quạt máy thực là tiện. |
| quạt máy | .- Cg. Quạt điện. Thứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện. |
| Ông tươi cười toan cho nốt , nhưng gió quạt máy cứ chực lật tờ giấy chấm thi. |
| Nhưng cái tẩy không chịu được sức gió , lăn ra ngoài , giấy cuốn cong lại chạy vào bút ; ông hất ra mấy lần không được , đập tay xuống tỏ vẻ khó chịu và bảo tôi tắt quạt máy đi. |
| Ông đập bàn : Được lắm , anh muốn nhìn nốt , tôi sẽ dạy cho anh cách nhìn nốt... Anh vừa gan vừa khéo nịnh... À , tôi nhớ ra... lúc nãy anh vặn quạt máy cốt để giấy lật , anh nhìn nốt cho rõ. |
| Mợ đã bảo mua dầu xăng cho vào quạt máy chưa ? Chưa. |
| Không nuốt được cơm , chỉ lấy trái cây mà rẫy , rồi ăn xong thì mồ hôi mồ kê nhễ nhại , anh nằm quạt máy lim dim con mắt mơ về những chuyện xa xưa , tôi đố anh không có lúc thấy tiếc tiếc , nhớ nhớ , thương thương cái bầu trời đục màu chì lỏng , cái mưa lầy lội chỉ vừa làm ướt gấu quần và cái rét êm êm , ngòn ngọt thỉnh thoảng lại có một ngọn gió hơi buôn buốt thổi vù vù từ xa lại làm cho những cành cây thưa lá đập vào nhau và reo lên khe khẽ như tiếng của những người yêu bé nhỏ gọi những người yêu. |
| Để khách biết đến hàng Nhật , các hiệu buôn đã sử dụng công nghệ mới bằng cách mở hết cỡ loa phóng thanh , bên cạnh loa bày quạt máy. |
* Từ tham khảo:
- quạt mo đòi có nhài
- quạt nan
- quạt nan có nhài
- quạt nồng ấp lạnh
- quạt thóc
- quạt trần