| quạt trần | dt. Quạt máy treo trên trần nhà. |
| quạt trần | - Quạt máy treo trên trần nhà. |
| quạt trần | dt. Quạt điện dùng để treo trên trần: bật quạt trần cho mát. |
| quạt trần | dt Quạt máy treo trần nhà: Cả gia đình ngồi ăn cơm dưới cái quạt trần lớn. |
| quạt trần | .- Quạt máy treo trên trần nhà. |
| Châu lên cầu thang gặp Toàn đi xuống : “Em lên với con , anh đi mua mấy điếu thuốc“ Vẫn căn nhà sàn gỗ lim bóng nhẫy quen thuộc , chỉ có cái khác là tủ đứng và quạt trần , máy khâu và chiếc giường hộp gỗ lát không còn. |
| Mang về ít tiền , mua cái quạt trần , suy nghĩ một đêm , cha tôi gán nợ , tám chục bạc là giá bên kia phố. |
| Châu lên cầu thang gặp Toàn đi xuống : "Em lên với con , anh đi mua mấy điếu thuốc" Vẫn căn nhà sàn gỗ lim bóng nhẫy quen thuộc , chỉ có cái khác là tủ đứng và quạt trần , máy khâu và chiếc giường hộp gỗ lát không còn. |
| Cái quạt trần chạy vù vù. |
| Hai chiếc quạt trần kêu lạch cạch. |
| Một ngày cậu út không thể chống chọi lại được sự cô đơn , cậu đã treo cổ lên chiếc quạt trần giữa nhà sau khi đã dọn một mâm cơm tươm tất cho bố mẹ. |
* Từ tham khảo:
- quàu quạu
- quảu
- quáu
- quáu
- quáu
- quạu