| quanh quẩn | trt. Luẩn-quẩn, vòng quanh rồi trở lại nơi cũ: Đi quanh-quẩn trong xóm; nói quanh-quẩn có bao-nhiêu đó |
| quanh quẩn | - tt, trgt 1. Không xa: Đi chơi quanh quẩn trong xóm . 2. Gần gũi: Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn-tùng). 3. Không minh bạch, không thẳng thắn: Trình bày quanh quẩn sổ chi thu. |
| quanh quẩn | đgt. 1. Ở loanh quanh trong một phạm vi nhỏ: Chắc ông ấy chỉ quanh quẩn mấy nhà quanh xóm thôi o Mấy đứa trẻ từ sáng đến giờ chỉ chơi quanh quẩn trong sân đình. 2. (Suy nghĩ) luẩn quẩn, trở đi trở lại vẫn ý nghĩ ấy: nghĩ quanh quẩn suốt đêm. 3. Loanh quanh mãi, cố ý giấu giếm: Kẻo còn quanh quẩn những lời (Nhị độ mai). 4. Trở đi trở lại, sốt ruột: Quanh quẩn cũng chỉ chừng ấy việc thôi. |
| quanh quẩn | tt, trgt 1. Không xa: Đi chơi quanh quẩn trong xóm . 2. Gần gũi: Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn-tùng). 3. Không minh bạch, không thẳng thắn: Trình bày quanh quẩn sổ chi thu. |
| quanh quẩn | đt. Quanh co, lẩn quẩn: Quanh quẩn cũng một ý ấy. |
| quanh quẩn | .- ph.Cg. Quẩn quanh. 1. Tại chỗ, ở một nơi gần nơi mình ở: Quanh quẩn cả ngày ở nhà; Đi chơi quanh quẩn ngoài vườn. 2. Không rõ ràng minh bạch, có vẻ dối trá: Tính toán quanh quẩn khiến ai cũng nghi. |
| quanh quẩn | Quanh-co luẩn-quẩn: Quanh-quẩn trong xó nhà. |
Câu chuyện từ đó quanh quẩn trong việc cày cấy , giá thóc , giá gạo. |
| Ngày hai buổi đi làm về , lại qquanh quẩntrong nhà với vợ con. |
| Chưa được một tháng , mợ phán thấy cái cảnh ăn ngày hai bữa rồi quanh quẩn bên con là nhàn hạ quá , là sung sướng quá , bèn nuôi vú rồi bắt nàng lại phải làm lụng như cũ. |
| Thằng Quý thấy các anh các chị hắt hủi , nên cả ngày chỉ lẩn thẩn một mình , hết đầu hè này sang đầu hè khác , hoặc quanh quẩn , thờ thững bên con mèo , con chó. |
| Cả ngày thằng Quý chỉ quanh quẩn bên nàng và đứa bé. |
| Chàng không ngờ câu chuyện cứ quanh quẩn ở chỗ nhớ quên hôm đưa đám , không quan hệ gì. |
* Từ tham khảo:
- quanh quất
- quanh queo
- quanh quéo
- quành
- quành
- quành quạch