| quanh quất | bt. Loanh-quanh cũng ở một bên chớ không xa: Nguyên người quanh-quất đâu xa (K). |
| quanh quất | - ở gần : Nguyên người quanh quất đâu xa (K) . |
| quanh quất | I. dt. Nơi nào, gần ngay đó, xung quanh đâu đấy: nhìn quanh quất o Nó ở quanh quất đâu đấy thôi. II. tt. Quanh co, không thẳng: Đường đi quanh quất trong làng. |
| quanh quất | tt ở gần: Nguyên người quanh quất đâu xa (K); Dải Cửu-Long quanh quất miền Tây (PhBChâu). |
| quanh quất | đt. Nht. Quanh-quẩn. |
| quanh quất | .- Ở gần: Nguyên người quanh quất đâu xa (K). |
| quanh quất | Quanh-quẩn ở gần một bên: Vốn người quanh-quất đâu xa (K). |
| Ông lo sợ nhìn quanh quất. |
| Tên xã trưởng nhìn quanh quất , như muốn chính mắt xác nhận xem cái áo nó như thế nào , có cũ kỹ như lời thối thác của ông giáo không. |
| Nàng nằm và nhìn quanh quất. |
| Không có chỗ nào cho nàng nhìn quanh quất cả. |
| Tôi đến bên nắm chặt tay anh , mắt nhìn thẳng vào mắt anh : Anh có muốn em phá nó đi không? Tôi nhìn quanh quất , nó kia chiếc búa bổ củi. |
| Mấy bụi sim quanh quất gần đều cho mở một loạt cánh tím , mặc dầu mùa hoa tím đã hết từ ngày hạ. |
* Từ tham khảo:
- quanh quéo
- quành
- quành
- quành quạch
- quành quạch
- quánh